| chí tử | trt. Đến chết // (thth) Gần chết: Bị đánh chí-tử // Quá lắm: Nghèo chí-tử, buồn chí-tử. |
| chí tử | dt. Con tin, người bị giữ làm tin. |
| chí tử | tt. 1. Ở mức độ mạnh, có thể nguy hiểm tính mạng: bị đánh một trận chí tử o đánh nhau chí tử. 2. Ở mức độ cao, dường như kiệt sức: làm việc chí tử. |
| chí tử | tt, trgt (H. chí: đến; tử chết) 1. Cho đến kiệt sức: Làm việc chí tử 2. Có thể dẫn đến cái chết: Chế bom, đúc súng, đóng thêm tàu, chuẩn bị nay mai trận chí tử (Tú-mỡ). |
| chí tử | 1. trt. Đến chết, hết sức: Làm việc chí-tử. 2. tt. (lái) Hay làm bậy, không chắc chắn: Hắn chí-tử lắm, đừng giao tiền mà khốn. |
| chí tử | t. 1. Cho đến kiệt sức: Làm việc chí tử. 2. Liều lĩnh, liều mạng (thtục). đòn chí tử Đòn đánh đến chết. |
| Có lẽ nhiều người nghĩ như vậy nền vào ngày tết Đoan ngọ họ achí tửử ; ăn bao nhiêu thứ đó cho là chưa đủ , đến bữa trưa , nhiều nhà lại ăn bún xoá vịt , tố thêm dưa hất rồi đi tắm với nước đun với lá chanh và vỏ bưởi. |
Vợ cả ghen đánh đòn chí tử. |
| Chúng tôi sẽ dàn quân đột kích ra đòn chí tử. |
| Tôi cho rằng bán hàng là công việc không có gì xấu , thậm chí tử tế hơn nhiều so với việc lạm thu của học sinh hay dạy thêm bất chấp. |
| Công nghệ sản xuất động cơ máy bay vẫn luôn là điểm yếu cchí tửcủa Trung Quốc mà với sự giúp đỡ một cách gián tiếp của Nga , có thể điểm yếu này sẽ được lấp đầy trong tương lai. |
| Ngộ độc , thậm cchí tửvong nếu dùng phải nồi nhôm tái chế. |
* Từ tham khảo:
- chị bị cứt trâu
- chị bị hột vừng
- chị chàng
- chị dâu
- chị em
- chị em dâu nấu đầu trâu thủng nồi