| chí thiết | tt. Nh. Chí-thân. |
| chí thiết | Nh. Chí thân. |
| chí thiết | tt (H. chí: rất; thiết: thân thiết) Rất thân thiết: Đôi bạn chí thiết. |
| chí thiết | tt. Nht. Chí-thân. |
| chí thiết | t. Rất thân thiết: Bạn chí thiết. |
| Nhân có cụ Phách làm việc lâu năm cho một sở buôn ở Hải Phòng lại là bạn chí thiết của thân phụ chàng , nên Trương nhờ cụ Phách xin hộ việc làm. |
| Để thu hút thêm nhiều khách nước ngoài , Zhang cho biết các nhà hàng sắp tới tại Mỹ của Haidilao sẽ có không khí giống như câu lạc bộ đêm với nhạc pop , áp dụng menu gọi món và thậm cchí thiếtkế nồi lẩu riêng cho mỗi khách hàng. |
| Sau hơn 1 tháng chấm thi , BGK đã chọn ra những tác phẩm và tác giả xuất sắc nhất , ghi nhận những thành tựu của họ theo tiêu cchí thiếtkế sáng tạo , có tính ứng dụng cao và đổi mới. |
* Từ tham khảo:
- chí tình
- chí tôn
- chí tuyến
- chí tử
- chị
- chị bị cứt trâu