| chí tình | trt. Hết lòng, hết sức thành-thật: Đói-xử nhau như vầy thật là chí-tình // (thth) Ngay, cho ngay: Nói chí-tình. |
| chí tình | tt. Hết sức chân thành và sâu sắc trong tình cảm: người bạn chí tình o lời khuyên chí tình. |
| chí tình | dt (H. chí: rất; tình, tình cảm) Tình nghĩa chân thành sâu sắc: Lấy chí tình mà đối đãi (ĐgThMai). tt Có tình nghĩa mặn mà: Sự giúp đỡ chí tình của bạn. |
| chí tình | bt. Hết tình, rất có tình. |
| chí tình | t. Có tình nghĩa chân thành sâu sắc: Sự giúp đỡ chí tình của bạn. |
| chí tình | Cũng như chí thân. |
| Cụ muốn nói rằng người chơi hoa nhiều khi phải lấy cái chí thành chí tình ra mà đối đãi với giống hoa cỏ không bao giờ biết lên tiếng. |
| Cô Tú và cậu Chiêu nhớ hộ tôi câu nói chí tình này. |
| Mấy nhịp cầu tất cả nhỉ? Thường mỗi một lần từ chối lời mời mọchí tìnhnh của người con cả ,ông già lại có một câu chuyện đánh trống lảng như thế ,để giữ lấy hoà khí trong đám "anh em chúng nó". |
| Biết có người trai đẹp dưới Kinh tìm đến chỗ cỏ cây muôn năm xanh tươi để chí tình cầu đến cái thanh cái sắc của mình , cô Dó trở nên mất hết tự nhiên rồi lãng hết lối mọi ngày tung tăng trong nương. |
| Dù sao đó cũng là một câu khuyên chí tình. |
Quan bác xử riêng với tôi như thế , kể thật đã là chí tình... Tôi chỉ biết cứ việc tọa hưởng chứ cũng không có lời lẽ văn hoa gì mà cảm tạ cho xứng nữa. |
* Từ tham khảo:
- chí tuyến
- chí tử
- chị
- chị bị cứt trâu
- chị bị hột vừng
- chị chàng