| chí thân | tt. ẩtất thân-thiết, thân-mật |
| chí thân | tt. Hết sức gần gũi, gắn bó với nhau: bạn bè chí thân. |
| chí thân | tt (H. chí: rất; thân: thân thiết) Rất thân thiết: Ruột rà không kẻ chí thân (Nguyễn Du). |
| chí thân | tt. Rất thân. |
| chí thân | t. Thân lắm: Bạn chí thân. |
| chí thân | Nói người rất thân: Hai người là bạn chí-thân. |
Chàng ngừng lại , rụt rè không nói hết câu , nhưng vì lúc đó bàng hoàng say rượu , lại vì Độ là người bạn chí thân , không cần giấu giếm điều gì , nên Dũng nói tiếp : Độ ấy tôi có ngờ đâu có ngày tôi yêu Loan như tôi yêu nàng bây giờ. |
| Thưa cụ , chỗ chị Loan với con là bạn chí thân. |
| Huống hồ người đến chơi trong hoàn cảnh này lại là một người bạn chí thân ! Do đó sự vui mừng hớn hở của Liên hoan nghênh đón mừng sự có mặt của Văn là một điều hiển nhiên , không có gì đáng nói. |
Phải , chàng yêu Liên vì Liên và chàng là đôi bạn chí thân từ nhỏ. |
| Chị lo sợ nghĩ tới con , tới em cùng những đồng chí thân yêu của mình. |
Đây rồi ! Đây rồi ! Như gặp lại bạn chí thân ! ( Rồi tôi mới biết lão kêu lên thế vì đấy là lão vừa nảy một ý rất hay của lão ). |
* Từ tham khảo:
- chí thiết
- chí thú
- chí tình
- chí tôn
- chí tuyến
- chí tử