| chết gí | đgt 1. (Thực vật) không thể mọc nổi do bị đè nén, chồng chất phía trên: Cày sâu bừa kĩ, cỏ chết gí dưới bùn. 2. Phải ngồi yên một chỗ, không thể đi đâu được: Công việc thì nhiều mà bị ốm thế này, chịu nằm chết gí ở nhà o ngồi chết gí ở góc quán cả buổi. |
| chết gí | trgt Nói nằm yên một chỗ, không hoạt động gì được: Thua bạc về nằm chết gí ở nhà. |
| chết gí | đg. t. Nằm yên không động đậy. |
* Từ tham khảo:
- chết giả
- chết giả mới biết dạ anh em
- chết giấc
- chết giẫm
- chết hai tay chắp đít
- chết hụt