| chết giả | đt. Ngất một lát rồi sống lại hoặc bị máu xâm // (R) Giả chết, làm bộ chết: Cô đó chết giả hay lắm. |
| chết giả | đgt. 1. Ngất: đánh cho chết giả đi được. 2. Giả vờ chết: chết giả mới biết dạ anh em (tng). |
| chết giả | đgt Ngất đi: Người ấy có máu động kinh, nên thỉnh thoảng lại chết giả. |
| chết giả | đt. Chết ngất đi, một hồi lâu không hay biết gì: Anh ấy có máu xâm hay chết giả lắm. |
| chết giả | đg. Ngất đi, lịm đi: Người ấy có máu động kinh, thỉnh thoảng lại chết giả. |
| Ông mệ thì chết giả. |
| Một kẻ đánh bom liều cchết giảlàm tài xế đã lái chiếc xe cứu thương chứa đầy bom đến hiện trường và kích hoạt cho xe phát nổ. |
| Rất nhiều phương tiện truyền thông đã đưa các tin tức khác nhau liên quan đến những tin đồn khác nhau về nơi trú ẩn của hắn , và các bằng chứng cáo buộc cái cchết giảcủa Bin Laden. |
| Những cái cchết giảThông tin đầu tiên về nơi trú ẩn của Osam xuất hiện tháng 12 năm 2001 và đến nay đã thay đổi rất nhiều địa điểm khác nhau , nhưng được biết nơi trú ẩn chính của hắn vẫn là khu vực núi non nằm giữa biên giới Afghanistan và Pakistan. |
| Tin Osama cchết giảlần đầu tiên được phát hành hồi tháng 12/2001 bởi các quan chức Pakistan trích dẫn lời một lãnh đạo Taliban được cho là đã tham gia đám tang của Osama rằng Bin Laden đã chết vì viêm phổi mà không được chạy chữa trong lúc chạy trốn. |
| Có lẽ cuộc hôn nhân của anh chị đã hết duyên từ cái ngày anh bị tai nạn giả cùng cái cchết giảđó rồi. |
* Từ tham khảo:
- chết giấc
- chết giẫm
- chết hai tay chắp đít
- chết hụt
- chết kèn trống, sống dầu đèn
- chết khát