| chết khát | đt. Chết vì không nước uống lâu ngày // (R) Không nước xài: Nó cúp nước đây, chết khát hết cả xóm. |
| chết khát | đgt. Ở tình trạng thiếu nước lâu ngày có thể dẫn đến chết hoặc tàn lụi: để cho lúa chết khát, chết khô cả cánh đồng. |
| chết khát | đt. Chết vì khát nước. |
| Hoặc chỉ vì ông chưa bao giờ chết khát trên đường dẫn đến dòng suối , ông dò xét từng mô đất , tránh né từng ngọn cỏ. |
Nguyễn Biểu nói : Khi trước ngươi trấn ta chết đuối dưới nước , hôm nay ngươi sẽ được chết khát. |
| Cô làm như tôi chết đói chết khát đến nơi. |
| Nghe đâu mấy ổng cho lệnh cứ vây siết , thì tụi nó thế nào cũng chết đói chết khát. |
| Cũng vậy , rất nhiều lần nó gào toáng lên "khát nước" làm như sắp chết khát đến nơi nhưng khi tôi vội vã đem nước lại thì nó ngó lơ đi chỗ khác y như muốn chọc quê tôi. |
| Chị uống ừng ực như người sắp chết khát , hai mắt sáng ngốt , vẫn chưa hết ánh dài dại , hoang dã. |
* Từ tham khảo:
- chết không ai vuốt mắt
- chết không đènchong dầu
- chết không giấy đắp mặt
- chết không kịp kêu
- chết không kịp ngáp
- chết không kịp trối