| chết hụt | đt. Thoát chết nhờ may-mắn // (B) Thoát nguy: Tôi mới chết hụt đây, không thì rốc túi rồi. |
| chết hụt | đgt. Suýt chết, tưởng chết hoặc sa vào chỗ chết nhưng may mà thoát được: cũng chết hụt mấy lần rồi. |
| chết hụt | đgt Tưởng là chết, nhưng may không hề gì: Nhà cháy, bà cụ chết hụt. |
| chết hụt | đt. Suýt chết, tránh được sự chết. |
| Nàng ứa nước mắt bảo chị : Em chết hụt đấy , chị ạ. |
| Trước kia chưa có sự gì xảy ra , chưa bị khinh bỉ , con ông đã tự tử , đã chết hụt mà bây giờ con ông lại có những ý nghĩ trái ngược với trước như thế thì chính là con ông sẽ tự tử một lần nữa , nên lúc này nó phải nói dối ông. |
| Lại đến hai năm sau nữa , tức là năm Giáp Tý 1924 , thì quan bác lừa người được mấy chục vạn , và đồng thời xuýt nữa quan bác chết hụt thì phải. |
| Đã một lần cô chết hụt. |
| Một phụ nữ cchết hụtvì tắm trắng bằng kem trộn. |
| Sau nhiều lần cchết hụtcũng như bắn phá chệch mục tiêu , các cầu thủ Việt Nam bất ngờ có bàn thắng đầu tiên trong lịch sử dự Futsal World Cup. |
* Từ tham khảo:
- chết khát
- chết khô
- chết không ai vuốt mắt
- chết không đènchong dầu
- chết không giấy đắp mặt
- chết không kịp kêu