| chết giấc | đt. Chết vì uất khí hay bị ngưng mạch máu một lát: Bị đánh chết giấc; xúc-động đến chết giấc. |
| chết giấc | - đgt. Ngất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh: chết giấc vì sợ hãi. |
| chết giấc | đgt. Ngất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh: chết giấc vì sợ hãi. |
| chết giấc | đgt Ngất lịm đi: Chị ấy thấy thằng lính Tây xông vào, sợ quá, chết giấc. |
| chết giấc | đt. Chết một lúc vì bị thương hay xúc-cảm quá nhiều. |
Anh Kiên bị thương ở đâu ? Ở vai , cái đầu gậy đập vào ót nên ảnh chết giấc. |
| Máu đỏ kích thích bản năng hung bạo lên tột độ , Kiên bị bọ lính xúm lại , kẻ đá người thoi cho đến lúc nằm chết giấc một đống tả tơi trên nền đất ẩm. |
| Hồn nãy , nó ngỡ mình đưa nó đi giết nên nó chết giấc đó ! Thì thứ đó mà gan góc mẹ gì ! Có tài chỉ chọc chớ nhát hít thôi. |
Không , chết giấc thôi ! Anh Hai Thép day hỏi Ngạn : Bẻ được mấy trái dừa chú? Sáu ! Bẻ dễ không? Cũng dễ. |
| Bà già giúp việc nằm chết giấc ở giữa nền nhà. |
| Nhưng ông chết giấc khi thấy khu vườn xơ xác tanh hôi , những xác chim chết bên dòng suối , lũ kiến kéo đến hàng đàn phân xác đem đi. |
* Từ tham khảo:
- chết hai tay chắp đít
- chết hụt
- chết kèn trống, sống dầu đèn
- chết khát
- chết khô
- chết không ai vuốt mắt