| chết già | đt. Chết vì già yếu, không bịnh hoạn, không bị nạn: Số ông để nữa chết già // Lỡ-thời đến chết. |
| chết già | đgt.(Con gái) ế chồng, mãi đến già mà chịu cảnh không có chồng (thường dùng để rủa mắng): Cô thì chết già không chừng o Cứ cái tính đỏng đảnh ấy thì chỉ có chết già. |
| chết già | đgt Sống đến lúc chết với người nào: Tôi chỉ ở chết già với thằng bố Náu (Ng-hồng). |
| chết già | đt. Chết vì tuổi đã cao. |
| chết già | đg. t. 1. Chết vì già yếu. 2. Nói người con gái không lấy chồng cho đến tận lúc chết (thường dùng để rủa). |
| chết già | Nói con gái già đến chết không có chồng (tiếng mắng). |
| Nay Đại Vương há chẳng đủ phú và quý hay saỏ Chúng tôi thề xin chết già làm gia nô , chứ không [10a] muốn làm quan mà không có trung hiếu , chỉ xin lấy người làm thịt dê là Duyệt làm thầy mà thôi932. |
| Ốm chết Cchết giàTử trận Bị bắt và bị giết Vua Hán nghe tin Hàn Thiên Thu bị giết , sai Phục ba tướng quân Lộ Bác Đức đem quân trả thù. |
| Em định cchết giàhay sao mà còn chảnh như thế? |
| Sơn Duân >> Con trai của Hitler >> Mossad tiết lộ chiến dịch bắt giữ một phát xít Đức khét tiếng >> Hitler cchết giàtại Argentinả |
* Từ tham khảo:
- chết giả mới biết dạ anh em
- chết giấc
- chết giẫm
- chết hai tay chắp đít
- chết hụt
- chết kèn trống, sống dầu đèn