| chất trung gian | 1. Chất hoá học dùng trong tổng hợp hữu cơ để sản xuất ra các sản phẩm chính như dược phẩm, thuốc nhuộm... 2. Chất tạo thành trung gian giữa chất đầu và chất cuối trong một quá trình hoá học. |
| Khi Nicotine trong khói thuốc gắn kết thụ thể Nicotine trên các tế bào thần kinh tại trung tâm thưởng ở hệ viền não bộ , các hóa cchất trung giandẫn truyền thần kinh được phóng thích gây ra một loạt các phản ứng hóa học tạo ra nhiều tác động thần kinh như cảm giác sảng khoái , vui vẻ , tăng hoạt động nhận thức. |
| Theo ông Đáng , tùy sản phẩm bị đốt cháy , đồ nướng trực tiếp trên bếp gas cũng tạo ra các cchất trung gianhóa học : axit amin thơm , amin dị vòng Chúng gây đột biến tế bào và ung thư. |
| Ngoài việc tạo ra chất AGE , các cchất trung gianhóa học như amin thơm , amin dị vòng , đồ nướng trên than hoa còn sản sinh ra một số chất khác , tiêu biểu là ở chất bột nướng. |
| Dấu hiệu 6 : Tiêu chảy Trong vài ngày trước khi sinh , prostaglandin (các acid béo không bão hòa ở các mô , có vai trò như một cchất trung gianhóa học của quá trình viêm và cảm nhận đau) được tạo ra sẽ kích thích ruột của người mẹ mở ra thường xuyên hơn. |
| Vì thế việc bổ sung proteoglycan được xem là giải pháp mới cho người bệnh thoái ức chế enzym elastase là một cchất trung giangây thoái hóa sụn khớp , giảm đau đối với người bị thoái hóa sụn. |
* Từ tham khảo:
- chất vấn
- chất vô cơ
- chất vô định hình
- chất xám
- chất xúc tác
- chật