| chất vấn | đt. Hỏi ôứi tính-cách bắt-buộc người phải trả lời: Hội-viên xúm chất-vấn ông Hội-trưởng. |
| chất vấn | - đgt. (H. chất: gặn hỏi; vấn: hỏi) Đặt vấn đề hỏi một cơ quan chính quyền về một điều thắc mắc và yêu cầu trả lời: Đại biểu Quốc hội chất vấn Chính phủ về mấy vụ tham nhũng. |
| chất vấn | đgt. Hỏi và đề nghị giải thích rõ về điều gì, việc gì: Các đại biểu chất vấn ban tổ chức o Các đại biểu quốc hội có quyền chất vấn chính phủ. |
| chất vấn | đgt (H. chất: gặn hỏi; vấn: hỏi) Đặt vấn đề hỏi một cơ quan chính quyền về một điều thắc mắc và yêu cầu trả lời: Đại biểu Quốc hội chất vấn Chính phủ về mấy vụ tham nhũng. |
| chất vấn | đt. Gạn hỏi cho thật cặn-kẽ, thường đặc-biệt dùng khi một nghị-sĩ muốn hỏi chính-phủ về một việc gì quan-trọng mà chính-phủ bắt buộc phải trả lời công-khai trước Quốc-hội: Các cuộc chất-vấn đều phải ghi trước trong chương-trình nghị-sự của buổi nhóm ở Quốc-hội. Cuộc chất-vấn có thể bị bác nếu đa số thăm ở Quốc-hội không tán-thành. Có sự bác bỏ ấy vì một cuộc chất-vấn, thường là về những vấn-đề quan-trọng và khó-khăn cho chính-phủ, có thể làm lung-lay chính-phủ ấy; đó là việc mà tự-nhiên là Quốc-hội không muốn khi đa số thăm trong quốc-hội (của một đảng hay nhiều đảng họp lại) đã đặt tin-nhiệm ở chính-phủ. // Cuộc chất vấn. |
| chất vấn | đg. Hỏi cho rõ lí do, nguồn gốc của một việc gì: Quốc hội chất vấn chính phủ. |
| chất vấn | Gạn hỏi cho hết đầu đuôi một việc gì: Việc ấy quan toà còn đang chất-vấn. Nghị-viện có quyền chất-vấn chính-phủ. |
Quên cả sự chết xông vào cứu một thằng ăn cướp ngay ban ngày , giữa chợ , có phải là hiệp không thưa thầy ? Ông giáo khó chịu vì cái giọng chất vấn bất ngờ của Huệ , trả lời cộc lốc : Không. |
| Ông giáo không nhận ra được cậu học trò vừa chất vấn mình lúc nãy. |
| Thấy vẻ lúng túng của ông , họ càng thú vị , ồn ào chất vấn , đùa cợt với tuổi tác và tư cách nhà nho của ông. |
| Giá rất đắt ! Tôi nghĩ : Mỡ nào mà không cấu tạo chủ yếu bằng thành phần chất béo ? Mỡ lợn không được à ? Tại sao phải dùng đến mỡ người một cách man rợ như vậy ? Có lần , tôi đã chất vấn tía nuôi tôi về thứ " đèn nghề " khủng khiếp ấy. |
| Anh bị thanh tra chất vấn đến khổ sở. |
| Cô đòi bà đưa cô sang nhà ông Tốt để chất vấn việc ông ta lừa đảo cô. |
* Từ tham khảo:
- chất vô định hình
- chất xám
- chất xúc tác
- chật
- chật chà chật chưỡng
- chật chiều xiêu bóng