| chất tương tự | Chất có đặc tính tương tự một loại chất nào đó. |
| Trong đó , công việc xây lắp có các tính cchất tương tựvới gói thầu đang xét và tương tự cả về quy mô giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị của gói thầu đang xét. |
| Ngoài ra , trong cam còn có cchất tương tựnarigin , gây cản trở quá trình hoạt hóa của các loại men vận chuyển thuốc. |
| Khi người dân đang điện thoại báo Công an phường thì ở chiều ngược lại , ngay góc đường Phạm Văn Đồng hướng lên cầu Bình Lợi mới (cũng thuộc KP3 , phường Hiệp Bình Chánh) , người dân và người đi đường tiếp tục một phen nhốn nháo khi phát hiện thêm 1 bình hóa cchất tương tựbị bỏ ven đường , luồng khí xả ra nồng nặc gây ngạt thở. |
| Ảnh internet Thuốc Aspirin chứa các thành phần dưỡng cchất tương tựnhư các loại dầu gội trị gàu , có thể kháng khuẩn , trị nấm , hỗ trợ kiểm soát chất nhờn tiết ra trên da đầu. |
| Trước khi bạn cho rằng chúng tôi điên rồ , hãy tìm hiểu kỹ hơn : Đậu nành có các cchất tương tựnhư estrogen , và estrogen thì thực sự có liên quan đến một số bệnh ung thư. |
| Theo thống kê sơ bộ tại các sàn giao dịch BĐS như Thiên Kim , Cường Hưng Thịch thì có đến 70% nhà đầu tư BĐS du lịch hay đất nền có tính cchất tương tựBĐS du lịch đến từ Hà Nội và TP Hồ Chí Minh. |
* Từ tham khảo:
- chất vô cơ
- chất vô định hình
- chất xám
- chất xúc tác
- chật
- chật chà chật chưỡng