Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chặt cụt
đgt
Chặt đến tận gốc
: Chặt cụt cánh tay, chặt cụt đuôi ngựa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nước cốt
-
nước cốt dừa
-
nước cứng
-
nước da
-
nước dãi
-
nước dân tộc chủ nghĩa
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế rồi “cầu được ước thấy” , cái Ly bỗng phát hiện ngang thân cây long não có một mấu bị
chặt cụt
, nảy ra tua tủa mấy cành nhỏ.
Sau khi vua chết nàng bị Lã Hậu
chặt cụt
chân tay , khoét mắt chọc tai vứt vào chuồng lợn gọi là lợn người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chặt cụt
* Từ tham khảo:
- nước cốt
- nước cốt dừa
- nước cứng
- nước da
- nước dãi
- nước dân tộc chủ nghĩa