| chấp hành | đt. Nắm giữ, chịu trách-nhiệm sự điều-hành, thi-hành của đoàn-thể: Ban Chấp-hành. |
| chấp hành | - đg. Làm theo điều do tổ chức định ra. Chấp hành chính sách. |
| chấp hành | đgt. Làm đúng theo điều tổ chức quyết định đề ra: chấp hành nội quy nhà trường o chấp hành nghị quyết của đại hội. |
| chấp hành | đgt (H. chấp: thi hành; hành: làm) Nhận làm theo quyết định của cấp trên hay của tập thể: Được toàn Đảng chấp hành nghiêm chỉnh (Trg-chinh) Ban chấp hành Tập thể người do đại hội của một chính đảng, một đoàn thể bầu ra để thi hành nghị quyết: Ban chấp hành của Công đoàn ngành uỷ viên chấp hành Thành viên của một ban chấp hành: Chị ấy là uỷ viên chấp hành Công đoàn cơ sở. |
| chấp hành | bt. Chịu trách-nhiệm và thi-hành một việc gì đã định. Uỷ ban chấp-hành. Chấp hành uỷ-viên. |
| chấp hành | đg. Nhận trách nhiệm thi hành chương trình hay kế hoạch do cấp trên hay tập thể đã thông qua: Chấp hành chỉ thị của chính phủ. ban chấp hành Cơ quan do hội nghị đại biểu bầu ra để thi hành nghị quyết của hội nghị. uỷ viên chấp hành Thành viên của ban chấp hành. |
| Khi mình rút kinh nghiệm thì đã kết thúc một con người , đã đẩy một con người từ tốt sang xấu , từ yêu thương sang thù ghét co khi đã hết cả đời người ta rồi còn gì ! Các anh có cảm thấy thế không ? Hãy kiên quyết , kiên quyết đến tàn nhẫn , đến độc ác , buộc tất cả mọi quân nhân chấp hành nghiêm ngặt những quy định của kỷ luật ,của điều lệnh và pháp luật của Quân đội và nhà nước , của nhân phẩm và đạo đức con người xã hội chủ nghĩa. |
Về tài sản , tuỳ toà quyết định như thế nào tôi cũng xin chấp hành. |
| Khi mình rút kinh nghiệm thì đã kết thúc một con người , đã đẩy một con người từ tốt sang xấu , từ yêu thương sang thù ghét co khi đã hết cả đời người ta rồi còn gì ! Các anh có cảm thấy thế không? Hãy kiên quyết , kiên quyết đến tàn nhẫn , đến độc ác , buộc tất cả mọi quân nhân chấp hành nghiêm ngặt những quy định của kỷ luật ,của điều lệnh và pháp luật của Quân đội và nhà nước , của nhân phẩm và đạo đức con người xã hội chủ nghĩa. |
Về tài sản , tuỳ toà quyết định như thế nào tôi cũng xin chấp hành. |
| Sau hơn hai chục năm đứt đoạn mãi tới 1983 , Đại hội nhà văn VN lần thứ ba mới được triệu tập và tại Đại hội này , Nguyễn Minh Châu mới được bầu vào Ban chấp hành. |
| Nhưng từ khoảng 1974 1975 trở đi , ông đã thường được mời tham dự nhiều cuộc họp mở rộng của Ban chấp hành khoá hai , và được tham gia bàn bạc nhiều việc có ý nghĩa quyết định với đời sống văn chương ngay khi mọi người có trách nhiệm còn đang cùng nhau dò dẫm tính toán. |
* Từ tham khảo:
- chấp kinh
- chấp kinh tòng quyền
- chấp lễ
- chấp lệnh
- chấp mê
- chấp nê