| chằng | đt. Chăng, giăng, căng thẳng ra, mở rộng ra: Dây chằng, kéo chằng ra // Quấn nhiều bận thiệt chặt nhưng không hàng lối: Chằng cái bị, chằng-chịt. |
| chằng | trt. Xía vô, khín, dự vô việc không ăn thua đến mình: Làm chằng, nói chằng, tiêu chằng. |
| chằng | - 1 đg. Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp. - 2 đg. (kng.; thường dùng phụ sau đg.). Lấy hoặc dùng của người khác một cách tuỳ tiện. Tiêu chằng. Nhận chằng. Ăn chằng vay bửa. |
| chằng | đgt. Buộc nhiều lần dây, không theo hàng lối nhất định, cốt cho chắc, cho chặt: chằng bằng dây chun o chằng gói hàng sau xe máy. |
| chằng | đgt. Dây vào của người khác một cách tuỳ tiện: nói chằng o tiêu chằng o ăn chằng vay bửa. |
| chằng | dt Cái để buộc lại: Chị cũng trên không chằng dưới không rễ (Ng-hồng). |
| chằng | đgt Buộc ngang dọc nhiều lần: Cái bồ này nặng, phải chằng cẩn thân. |
| chằng | đgt Lấy liều tiền nong, đồ đạc của người khác: Nó có tính hay chằng những cái lặt vặt. trgt Liều lĩnh: Tiêu chằng, Nhận chằng. |
| chằng | đt. 1. Buộc nhiều lớp dây không có hàng lối: Buộc sơ cũng được rồi, không cần phải chằng năm bảy lớp. 2. trt. Một cách bậy, không phải của mình mà vẫn làm: Ăn tiêu chằng. |
| chằng | đg. Buộc ngang buộc dọc nhiều lần: Chằng bồ đựng hàng. |
| chằng | 1. đg. Lấy liều đồ đạc của người khác (thtục): Chằng cái bút máy. 2. đg. Nói làm bừa, không đúng cương vị, quyền hạn của mình: Tiêu chằng; Nhận chằng. |
| chằng | Buộc nhiều lần dây mà không có hàng lối: Chằng cột buồm. |
| chằng | Cái gì không phải về phần mình mà cũng dây-dướng đến: Tiêu chằng, làm chằng, nói chằng. |
| Nếu làm xong , hết việc phải ngồi không , nên Trương viết chằng chịt các con số lên tờ giấy nghịch cho đỡ buồn. |
Hai người thấy lành lạnh , ngửng lên nhìn trên đầu , cây chằng chịt , lá xanh rờn. |
| Rồi một cái vòng từ từ biến thành hai... Quá sợ hãi , Minh ngồi nhỏm dậy đưa tay lên dụi mắt vì chàng tưởng như có dử bám chằng lấy con ngươi khiến chàng không trông được rõ. |
| Một tờ giấy chằng chịt đầy chữ đã được đặt sang một bên , tựa hồ như một lá thư vậy. |
| Không bỏ phí thì giờ , Liên dán mắt vào trang giấy chằng chịt đã viết xong , nét chữ to nhỏ lệch lạc không đều nhau , được chặn dưới một chén nước màu đen đục. |
| Chàng lờ mờ trông thấy đám rễ chằng chịt của cây si mà Liên có lần đã diễn tả cho chàng bằng nhữn ý tưởng hết sức giản dị và ngây thơ. |
* Từ tham khảo:
- chằng chéo
- chằng chịt
- chằng chịt như bàn cờ
- chằng chịt như mạng nhện
- chằng chớ
- chằng chuộc