| chằng chịt như mạng nhện | Đan xen chi chít dày đặc, chằng chéo với nhau trông tựa như mạng nhện: Dây điện mắc chằng chịt như mạng nhện. |
| Ông phát hiện nhiều hộ dân buôn bán lấn chiếm hẻm , để vật dụng dễ bén lửa gần các đường dây điện đấu nối cchằng chịt như mạng nhện. |
* Từ tham khảo:
- chằng chuộc
- chằng cò
- chẳng
- chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời
- chẳng ai giở áo mớ thời loạn
- chẳng ai nắm tay thâu đêm đến sáng