| chằng chéo | tt. Có nhiều đường nhiều mối trùng chập lên nhau, vắt chéo lên nhau theo nhiều hướng xiên lệch nhau: Dây điện chằng chéo nhau o Mối liên hệ chằng chéo. |
| chằng chéo | tt Đan chen với nhau: Cành cây chằng chéo trên đầu. |
| Qua xác minh của cơ quan chức năng , cháu bé bị thương là Lường Văn Trân (12 tuổi , trú tổ 11A , P.Sông Cầu , TP.Bắc Kạn) đã được đưa vào Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn trong tình trạng bị bong dây cchằng chéođầu gối chân trái , phải bó bột để cố định. |
| Khi thực hiện kỹ thuật này , những bộ phận không bị tổn thương như dây cchằng chéo, khớp lành và một số phần mềm khác đều bị cắt bỏ. |
| Theo kết quả chụp MRI , Văn Thanh bị tổn thương nhẹ gân cơ mác bên gối phải và dãn dây cchằng chéotrước. |
| Trước thực trạng nhiều vụ tai nạn nghiêm trọng xảy ra trên đoạn đèo Thung Khe , giáp nhau giữa huyện Tân Lạc và huyện Mai Châu , nhà chức trách đã tiến hành lắp đặt bờ taluy bằng lốp xe được cchằng chéokỹ càng bằng cọc sắt để các xe đổ dốc mất phanh có thể tựa vào dải taluy này lánh nạn. |
| Theo kết quả chụp MRI , Tuấn Anh được chẩn đoán bị rạn sụn lồi cầu ngoài khớp gối phải , phù nề dây cchằng chéotrước , phù nề trước sụn chêm ngoài , tổn thương gân cơ kheo. |
* Từ tham khảo:
- chằng chịt như bàn cờ
- chằng chịt như mạng nhện
- chằng chớ
- chằng chuộc
- chằng cò
- chẳng