| chằng chịt | trt. Nhiều nuộc lộn-xộn: Buộc chằng-chịt. |
| chằng chịt | - tt. Đan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào: Dây thép gai chằng chịt Mặt rỗ chằng chịt Mối quan hệ chằng chịt. |
| chằng chịt | tt. Đan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào: Dây thép gai chằng chịt o Mặt rỗ chằng chịt o Mối quan hệ chằng chịt. |
| chằng chịt | tt, trgt Đan vào nhau không phân biệt được đầu mối: Những kèo cột xộc xệch, chằng chịt mạng nhện (Ng-hồng). |
| chằng chịt | tt. 1. Lộn xộn như dây mắc vướng tứ phía: Đường chằng-chịt gai góc. 2. Đầy đặc: Mặt mụn chằng-chịt. Mặt rỗ chằng-chịt. |
| chằng chịt | ph. 1. Rối rít, không phân biệt được đầu mối: Dây buộc chằng chịt. 2. Nói mặt rỗ nhiều quá. |
| chằng chịt | 1. Quấn-quít nhiều lần như dây buộc: Chằng chịt như mắc cửi. 2.Đầy đặc sin-sít: Mặt giỗ chằng chịt. |
| Nếu làm xong , hết việc phải ngồi không , nên Trương viết chằng chịt các con số lên tờ giấy nghịch cho đỡ buồn. |
Hai người thấy lành lạnh , ngửng lên nhìn trên đầu , cây chằng chịt , lá xanh rờn. |
| Một tờ giấy chằng chịt đầy chữ đã được đặt sang một bên , tựa hồ như một lá thư vậy. |
| Không bỏ phí thì giờ , Liên dán mắt vào trang giấy chằng chịt đã viết xong , nét chữ to nhỏ lệch lạc không đều nhau , được chặn dưới một chén nước màu đen đục. |
| Chàng lờ mờ trông thấy đám rễ chằng chịt của cây si mà Liên có lần đã diễn tả cho chàng bằng nhữn ý tưởng hết sức giản dị và ngây thơ. |
| Đường sá gập ghềnh khó đi , hai bên đường toàn bụi rậm dây leo chằng chịt. |
* Từ tham khảo:
- chằng chịt như mạng nhện
- chằng chớ
- chằng chuộc
- chằng cò
- chẳng
- chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời