| chân sào | dt Người cầm sào đẩy thuyền đi: Anh chân sào Tuyên rút con sào cắm ở dưới nước lên (Ng-hồng). |
| chân sào | d. Người đẩy sào cho thuyền đi. |
Năm nay mùa khô sớm đấy ? Mọi năm , dạo này nước còn ngập ngang bụng , tía nuôi tôi vừa nói vừa nhướn người thọc mạnh chân sào xuống tận lớp đất sét cái , hai tay nắm chặt đầu sào đẩy xuồng trườn tới. |
* Từ tham khảo:
- trợ tá
- trợ thì
- trợ thính
- trợ thời
- trợ thủ
- trợ từ