| chân quì | dt, tt Nói chân đồ gỗ hay đồ đồng khum khum như đầu gối người quì: Sập chân quì; Đỉnh có chân quì. |
| chân quì | t. Nói chân đồ gỗ hoặc đồ đồng, thấp, khum khum và vểnh ra ở phía dưới: Sập chân quì; Tủ chân quì. |
| chân quì | Đồ gỗ hoặc đồ đồng làm lối chân thấp và khum-khum như người quì: Cái sập chân quì. |
| Đã nhiều lần tôi bắt gặp Hồng Hoa chân quì chân ngồi cạnh hàng rào , tay nâng niu những cọng cỏ gà lẻ loi còn sọt lại của khu vườn và lặng lẽ nhìn ngắm hàng giờ như muốn thu vào ký ức lần cuối cùng những hình ảnh thân thiết của tuổi thơ. |
* Từ tham khảo:
- say máu ngà
- say mèm
- say mê
- say như chết
- say như điếu đổ
- say sưa