| chăm bón | đgt. Chăm nom, bón xới cho cây cối, ruộng vườn: chăm bón lúa xuân o chăm bón vườn cây ăn quả. |
| chăm bón | đgt Để công xới bón cây cối: Chăm bón vườn hoa. |
| Quanh năm cày cấy mươi mẫu ruộng ở ven đồi vầ chăm bón mấy nương chè , sắn , cũng thừa đủ chi dụng trong nhà. |
| Từ nay ba con mình sẽ cùng nhau chăm bón cho chúng , con nhé. |
| Nội cứ lặng lẽ chăm bón rau quả tốt tươi , sáng sáng âm thầm gồng gánh ra chợ đổi lấy từng đồng. |
| Như cái cây cần được chăm sóc , hôn nhân cũng cần được cchăm bónmỗi ngày bằng sự yêu thương , sự quan tâm và làm mới mỗi ngày. |
| Sự tích kể lại rằng hoa kim cúc (người dân thường gọi tắt là hoa cúc) được trồng để dâng lên vua chúa làm dược liệu nên còn có tên gọi khác là cúc tiến vua , Người dân thôn Nghĩa Trai trồng cúc "tiến vua" để làm dược liệu nên cây được cchăm bónrất cẩn thận. |
| Người dân thôn Nghĩa Trai trồng cúc "tiến Vua" để làm dược liệu nên cây được cchăm bónrất cẩn thận. |
* Từ tham khảo:
- chăm chắm
- chăm chỉ
- chăm chiu
- chăm chú
- chămchúi
- chăm chút