| chăm chăm | đt. Chú-ý, không xao-lãng: Chăm-chăm vào người đó, Chăm-chăm có một việc // trt. Nh. Chăm-bẳm. |
| chăm chăm | tt. Để tâm, chú ý, tập trung cao độ vào việc gì: chăm chăm vào sách vở o nhìn ai thì cứ nhìn chăm chăm, làm người ta phát hoảng lên được. |
| chăm chăm | trgt 1. Mải miết làm việc gì: Suốt ngày ông cụ chăm chăm viết lách 2. Tập trung chú ý vào: Chị ta nhìn chăm chăm người khách lạ. |
| chăm chăm | đt. Để ý tới ai nhiều quá: Sao anh không bảo ai mà cứ chăm chăm một mình tôi thôi?. // Nhìn chăm chăm, nhìn lâu và chú ý nhiều. |
| chăm chăm | ph. Mải miết vào việc gì: Thằng bé chỉ chăm chăm đánh bi. nhìn chăm chăm Chú ý nhìn lâu. |
| chăm chăm | Chuyên-chủ vào một việc gì: Chăm-chăm một tấm lòng thành (L-V-T). |
| Chuyên nhìn chăm chăm chú vào ngực chàng , thỉnh thoảng lại hừ một tiếng , mũi Chuyên cau lại , môi cong lên để hở cả lợi như lúc cười. |
Thảo nhìn Loan bùi ngùi thương hại và lại càng thương khi thấy đôi mắt Loan cứ chăm chăm nhìn lên hình ảnh Dũng. |
| Ông giáo trân người nhìn chăm chăm vào cái chân còn lại đó , và dọc xương sống , gai ốc nổi lên khắp thân ông. |
| Có biết vì sao quân triều đốt cả Kiên thành không ? Người bị thương nhìn chăm chăm vào mặt Huệ , vẻ do dự ngại ngùng. |
| Cô nổi gai ốc ở sống lưng , sợ hãi đến nỗi muốn quị tại chỗ , nhưng khi bớt bị xô đẩy , có thể quay lại phía sau thì mắt cô cứ nhìn chăm chăm vào xác chết trên gò , không rời ra được. |
| Chị không nghĩ ra được ! Em cũng không dám nhìn , nhưng tự dưng có cái gì thúc đẩy , mắt cứ chăm chăm về phía anh ta. |
* Từ tham khảo:
- chăm chỉ
- chăm chiu
- chăm chú
- chămchúi
- chăm chút
- chăm đăm