| chăm chút | đt. Trông-nom, săn-sóc kỹ-lưỡng: Chăm-chút con thơ. |
| chăm chút | đgt. Săn sóc, chăm nom tỉ mỉ, chu đáo: chăm chút các cháu nhỏ như mẹ hiền. |
| chăm chút | đgt Trông nom săn sóc rất cẩn thận và chu đáo: Chăm chút sự học hành của con cái. |
| chăm chút | Nht. Chăm chú. |
| chăm chút | đg. Trông nom săn sóc từng li từng tí: Chăm chút đàn con. |
| chăm chút | Trông coi săn-sóc: Chăm-chút một đàn trẻ con. |
| U săn sóc , bế ẵm nàng , và chăm chút nàng quý như con đẻ vậy , tuy Dung lúc bé ốm yếu khó nuôi và lại ghẻ lở bẩn thỉu nữa. |
| Sự chăm chút âu yếm và cẩn trọng của ông làm chúng tôi buồn cười. |
| Lại còn chăm chút sao cho cái thân nó uốn éo như thân rồng. |
| Riêng chiếc áo của An , cô bế chăm chút kỹ hơn. |
| Dân làng chúng tôi lâu nay chỉ lo chăm chút làm ăn , không dám nghĩ đến sự cao cả như quí ông , nên không dám có ý kiến gì. |
| Anh gãi lưng cho con bé , tay kia phe phẩy quạt như một người cha bằng lòng với số phận và chăm chút đến những việc bình thường một cách say sưa. |
* Từ tham khảo:
- chăm đẳm
- chăm hăm
- chăm hẳm
- chăm học thì sang, chăm làm thì có
- chăm lo
- chăm như chăm con mọn