| chăm chỉ | trt. Chuyên vào một việc, không lo ra: Gái thì chăm-chỉ việc nhà, Khi vào canh-cửi khi ra thêu thùa (.) |
| chăm chỉ | tt. Chăm nói chung: chăm chỉ học hành o làm ăn chăm chỉ siêng năng. |
| chăm chỉ | tt, trgt Gắng sức và kiên trì làm việc gì: Người học trò chăm chỉ, Chăm chỉ học hành. |
| chăm chỉ | tt. Siêng năng, để ý tới nhiều. |
| chăm chỉ | d. Chăm nói chung: Học hành chăm chỉ. |
| chăm chỉ | Cũng như "chăm": Làm ăn chăm-chỉ. |
| Rồi lại nhờ hai con chăm chỉ cày cấy , tiêu pha không hết là bao , thành ra tất cả bà đã tậu thêm được hơn ba mẫu nữa. |
| Hương , chị dâu nàng , là người rất cchăm chỉ, chịu khó và nhu mì , chín chắn. |
| Mợ phán thấy vú em chăm chỉ săn sóc đến nó quá , mợ cũng tức tối. |
| Tôi khuyên các chị có đi học trường khác vẫn được chăm chỉ và ngoan ngoãn như ở đây. |
| Lời mắng của ông tuần chàng cho là không quan hệ gì , ông tuần khuyên chàng học chăm chỉ thì chàng sẽ học chăm. |
| Bà tự an ủi rằng con mình tuy xấu , nhưng được cái tính nết tốt , đứng đắn và chăm chỉ công ăn việc làm. |
* Từ tham khảo:
- chăm chú
- chămchúi
- chăm chút
- chăm đăm
- chăm đẳm
- chăm hăm