Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chăm bẳm
tt.
(Nhìn) chằm chằm:
nhìn chăm bẳm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chăm bẳm
đgt
Trông nom, săn sóc chu đáo
: Chăm bẳm cha già tàn tật.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chăm bâm
-
chăm bón
-
chăm chăm
-
chăm chắm
-
chăm chỉ
-
chăm chiu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nói là vậy nhưng 2 vợ chồng vẫn cùng nhau c
chăm bẳm
cho mầm non yếu ớt mới mang về và đặt tên là Y U Xin.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chăm bẳm
* Từ tham khảo:
- chăm bâm
- chăm bón
- chăm chăm
- chăm chắm
- chăm chỉ
- chăm chiu