| chăm bẵm | đgt. Chăm sóc chu đáo: chăm bẵm con cái o chăm bẵm đàn gà. |
| Tôi không cắn bánh vội , cau mặt nhìn bà tôi : Thế nó không phải là con cậu con , sao nó lại được ăn sữa bò , lại có vú bế? Tôi lý luận như thế vì tôi cho rằng được vú em chăm bẵm và ăn sữa bò là một vinh hạnh , một sự biệt đãi. |
| Tôi có biết đâu rằng bà tôi chẳng muốn mẹ tôi bận bịu vì em gái tôi , để tôi được độc quyền hưởng sự nuôi nấng chăm bẵm của mẹ tôi. |
| Chị khao khát có một đứa con để bồng bế , chăm bẵm , để có cảm giác mình là một người đàn bà. |
| Có phải cây lúa nghĩa tình , đã trả công người chăm bẵm , cần mẫn miệt màỉ Người dân quê tôi yêu văn nghệ , ca hát. |
| Cỏ chẳng cần tưới tiêu chăm bẵm , cứ thế đâm chồi mà hóa thành những mảng xanh tươi tốt phủ kín cả khu vườn. |
| Sanh thằng Long nhằm lúc thiếu tháng , thêm phần má tắc sữa , nó ốm yếu nhỏ xíu như con mèo con , má nó lại chẳng khỏe , một mình ngoại chăm bẵm lo toan đủ thứ. |
* Từ tham khảo:
- chăm bón
- chăm chăm
- chăm chắm
- chăm chỉ
- chăm chiu
- chăm chú