| chuyên môn hoá | đgt. Làm cho chuyên về một phạm vi một việc gì đó: chuyên môn hoá sản xuất o chuyên môn hoá đội ngũ. |
| chuyên môn hoá | đgt (H. hoá: làm thành) Làm cho trở thành chuyên về một ngành, một lĩnh vực nhất định: Chuyên môn hoá cán bộ của ngành. |
| Quá trình chuyên môn hoá rất mạnh trong lòng xã hội tư sản không làm con người nền nã trong bộ y phục cổ này ngần ngại. |
* Từ tham khảo:
- chuyên nghiệp
- chuyên nghiệp quân sự
- chuyên ngữ
- chuyên ngữ
- chuyên quyền
- chuyên san