| chuyên ngành | dt. Ngành chuyên môn sâu và hẹp: môn thi chuyên ngành o chuyên ngành côn trùng học o đào tạo chuyên ngành o các thư viện chuyên ngành o viện có đủ các chuyên ngành. |
| chuyên ngành | dt Ngành riêng biệt trong một lĩnh vực; Các chuyên ngành trong lĩnh vực sinh học (Đỗ Mười). |
| Ngay sau khi ra trường ông đã có những bài viết về khảo cổ đăng trên tạp chí chuyên ngành được giới chuyên môn đánh giá cao và nhờ đó ông trở thành hội viên Hội Khảo cổ vùng Seine et Marne. |
| Chương trình chú trọng đào tạo một căn bản vững chãi cho tri thức chuyên ngành nào đó nhưng không nhất thiết đóng khung trong một lĩnh vực nhất định và cũng không mang tính chất nghề nghiệp bắt buộc như các trường cao đẳng chuyên nghiệp. |
| Trước đây anh đã từng là một thạc sĩ chuyên ngành triết học ở Đức , xuất thân từ một gia đình danh giá có bố là một nhà ngoại giao. |
| Anh tự giới thiệu tên mình là Ivan , đang học chuyên ngành điêu khắc trên thành phố. |
| Trong thực tế , qua cọ xát với giới chuyên môn phương Tây nhiều năm , tôi nghĩ tính chuyên nghiệp có bảy đặc điểm sau đây : kiến thức chuyên ngành ; tài năng ; liêm chính ; tôn trọng ; có trách nhiệm ; tự kiểm soát và hình ảnh , phong cách. |
| Về thanh tra , kiểm tra trong lĩnh vực đất đai , sẽ thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra , vai trò của thanh tra cchuyên ngànhđất đai còn bất cập khi tổ chức thực hiện , dẫn đến hiệu lực , hiệu quả công tác quản lý Nhà nước về đất đai chưa cao. |
* Từ tham khảo:
- chuyên nghiệp quân sự
- chuyên ngữ
- chuyên ngữ
- chuyên quyền
- chuyên san
- chuyên sử