| chuyên sử | dt. Sử chuyên viết về một sự kiện, một con người hay một thời kì, một địa phương nhất định. |
| chuyên sử | dt (H. sử: lịch sử) Bộ sử nghiên cứu riêng về một nhân vật, một chiến công, một thời kì, một địa phương: Một bộ chuyên sử về cuộc kháng chiến chống quân Minh. |
| chuyên sử | d. Sử nghiên cứu riêng về một nhân vật, một thời đại, một địa phương: Gia Định thông chí là một chuyên sử. |
| Cả 3 hãng này đều tung ra các cửa hàng trực tuyến hoặc đầu tư vào các dịch vụ TMĐT trong năm qua , nhằm đáp ứng nhu cầu cho một thế hệ khách hàng mới cchuyên sửdụng smartphone , và từ đó cạnh tranh với các trang TMĐT như Lazada của Alibaba. |
| Hacker được phân ra thành 2 nhóm dựa theo cách thức hoạt động của họ : hacker "mũ trắng" chuyên phát hiện lỗ hổng bảo mật để bảo vệ người dùng và hacker "mũ đen" cchuyên sửdụng khả năng tấn công mạng của mình vào mục đích xấu. |
| Theo một số nguồn tin quân sự , hiện quân đội Mỹ có khoảng trên 1.000 đầu đạn hạt nhân cchuyên sửdụng cho loại tên lửa này. |
| Các băng nhóm cchuyên sửdụng hung khí , dàn cảnh đánh đập người đi đường để cướp tài sản , gây nên nỗi kinh hoàng cho không ít người dân TP.HCM. |
| [VIDEO] Thầy giáo chủ nhiệm trả lời về trường hợp thí sinh điểm cao ở Sơn La Vị đại diện này cho biết , một học sinh lớp cchuyên sửcủa trường , người thi thử được 1 ,2 điểm tiếng Anh , thi thật được 9 ,8 , theo phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng thì em không dùng khối nào để dùng môn tiếng Anh. |
| Một phát hiện mới cho thấy loại thuốc cchuyên sửdụng để điều trị ung thư tủy xương Ruxolitinib có thể chống lại chứng rụng tóc và giúp những người mắc bệnh này nhanh chóng khôi phục lại mái tóc. |
* Từ tham khảo:
- chuyên tâm
- chuyên trách
- chuyên trị
- chuyên tu
- chuyên ước
- chuyên viên