| câu cổ | đt. (lóng): Kẹp cổ, dùng cánh tay kẹp người khác: Câu cổ đánh nhừ-tử. // đt. (B) Rủ đi, kéo đi cách thân-mật: Vô câu cổ nó đi, mặc cho vợ nó cằn-nhằn. |
| câu cổ | dt. Phép tính hình tam giác, bề ngang là câu, bề dọc là cổ. |
| câu cổ | Phép tính hình tam-giác, bề ngang là câu, bề dọc là cổ. |
| Đối với người đàn ông mà nói , có một ccâu cổngữ thế này : Thành gia lập nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- câu cú
- câu cửa miệng
- câu cường
- câu dầm
- câu đặc biệt
- câu đằng