| câu dầm | đt. X. Câu ngầm. // đt. (B) Ngâm lâu, cố-ý kéo dài công-việc: Không biêt phải quấy thì bị câu dầm. |
| câu dầm | đgt. 1. Thả lưỡi câu ngâm lâu dưới nước: Câu dầm suốt đêm, sáng mới xem cá mú mắc như thế nào. 2. Kéo dài thời gian, không việc gì: làm câu dầm. |
| câu dầm | đgt Câu cá bằng cách thả mồi xuống nước, thỉnh thoảng mới nhấc cần lên: Khoẻ quơ chài kéo, mệt quăng câu dầm (LVT). |
| câu dầm | tt, trgt Kéo dài, không có ý thức làm cho tốt và cho có kết quả đáng kể: Lối sống câu dầm là một điều thất sách (NgTuân). |
| câu dầm | đt. Cách câu thả mồi ngâm lâu dưới nước; Ngb: Kéo dài và chậm chạp. |
| câu dầm | ph. Chậm chạp và kéo dài: Việc khó mà làm câu dầm thế thì bao giờ xong. |
| câu dầm | Thả mồi ngâm lâu ở dưới nước để đợi cá cắn. Nghĩa bóng nói làm việc chậm-chạp và kéo dài: Việc ấy làm câu dầm biết bao giờ xong. |
| Còn nhớ có lần Nguyễn Khải , thấy Nguyễn Thành Long sáng tác theo lối câu dầm vậy , đã nửa đùa nửa thật hạ một câu vui vẻ : Viết thế thì đói là phải ! Bản thân Nguyễn Thành Long cũng nói về mình đại ý : "Nhưng có lẽ là giời đầy tôi , tôi cứ phải lo nhận xét , ghi chép , và đắn đo ở từng chữ như vậy". |
* Từ tham khảo:
- câu đặc biệt
- câu đằng
- câu đầu
- câu đố
- câu đối
- câu đơn