| câu đơn | dt. Câu có trong thành phần một kết cấu chủ-vị, không thể phân chia thành các vế. |
| Anh Cường và chị Thanh cho rằng việc sơn màu lên lông bồ ccâu đơngiản chỉ là muốn chúng trở nên đẹp hơn , sinh động hơn. |
| Trump lạnh lùng đáp trả : "Tôi chỉ hỏi ccâu đơngiản , bà ấy đã làm việc 30 năm. |
| Tốt nhất đối với trẻ , để giữ được sự giản đơn , hãy tóm tắt sự kiện với rất nhiều tình tiết bi thương ấy , vào một ccâu đơngiản : "Đã có các cuộc tấn công ở Paris và có người chết". |
* Từ tham khảo:
- câu được câu chăng
- câu đương
- câu ghép
- câu ghép chính phụ
- câu ghép đẳng lập
- câu ghép liên hợp