| câu đằng | dt. (thực): Loại dây, trên ngọn có gai như lưỡi câu, khí hơi lạnh, vị ngọt đắng, không độc. |
| câu đằng | dt. 1. Cây mọc phổ biến ở miền thượng du, ven đường đi, ven rừng thứ sinh hoặc bò dài trên bụi cây khác, thân leo, màu nâu đậm, lá mọc đối hình trái xoan nhọn đầu, mặt trên nhẵn bóng, mặt dưới có phấn, hoa nhỏ vàng hay trắng, dùng làm thuốc hạ huyết áp.2. Vị thuốc bắc. |
| câu đằng | Tên một vị thuốc. |
| Hoàng kỳ 30g , đẳng sâm 30g , sơn dược 15g , đương quy 15g , thục địa hoàng 15g , bạch truật 15g , toan táo nhân 15g , câu kỷ tử 15g , ccâu đằng15g , bạch thược 24g , long nhãn nhục 10g , phục linh 10g , thiên ma 10g , sinh khương 10g , mộc hương 6g , cam thảo 6g , đại táo 5 trái. |
* Từ tham khảo:
- câu đầu
- câu đố
- câu đối
- câu đơn
- câu được câu chăng
- câu đương