| câu cú | dt. (đ): Nh. Câu, tiếng chê những câu không đúng cú-pháp: Viết không ra câu-cú chi cả. |
| câu cú | đt. Chấm mút, kiếm ăn, kẹ chút lợi nhỏ: Câu-cú từng tí, không kể danh-giá. |
| câu cú | dt. Câu văn nói chung: câu cú lằng nhằng. |
| câu cú | dt Câu nói hay câu văn dùng với ý chê là không hay, không đúng hoặc không đứng đắn: Khước từ bất cứ ý tình, câu cú nào (NgTuân). |
| câu cú | d. Câu nói hay câu văn nói chung (dùng với nghĩa xấu): Văn viết chẳng thành câu cú gì. |
| câu cú | Kẹ một chút lợi gì, cũng như “câu”. |
| Nhưng có vẻ như anh không thường xuyên huy động đến nó , cả đời cầm bút ít khi anh viết cho mình , nên thường anh chỉ có những truyện ngắn kỹ về câu cú chữ nghĩa , giỏi về dẫn truyện hoặc tạo không khí , trong đó có phác hoạ ra vài con người làm cảnh , chứ không có cái mà người ta gọi là thế giới riêng. |
| Tôi nhận nhiều email , nhưng tính thiếu chuyên nghiệp rất rõ ràng , như không xưng tên , viết tiếng Việt theo kiểu thiếu niên , câu cú chẳng đâu vào đâu. |
| Khi duyệt tập thể , những người cùng sáng tác và những người hướng dẫn , đã bàn bạc sâu , góp ý kiến tỉ mỉ , chẳng những về nội dung chung mà còn về ccâu cú, từ ngữ trong lời văn và từng hình tượng nét nhạc trong giai điệu. |
| Ông Ngữ trả lời : Đó chỉ là ccâu cúthôi , đọc lên cũng chỉ toát lên được chuyện đó , còn bình luận thì cũng đa chiều. |
| Thế nhưng lời lẽ ccâu cúkhông chọn lọc , ngữ pháp không sõi. |
| Sẽ mời giáo viên dạy văn đến để người ta dạy về ccâu cú, chủ ngữ , vị ngữ và từng dấu chấm , dấu phẩy cũng phải học lại. |
* Từ tham khảo:
- câu cửa miệng
- câu cường
- câu dầm
- câu đặc biệt
- câu đằng
- câu đầu