| cánh tay phải | (mặt) dt. Tay thuận làm việc của phần đông, nếu day mặt hướng bắc, cánh ấy thuộc phía mặt trời mọc. // (B) Người tin-cậy, đỡ-đần rất nhiều: Cao-Thắng là cánh tay phải của Phan-Đình-Phùng. |
| cánh tay phải | dt. Người giúp việc đắc lực nhất trong hoạt động, ví như vai trò của cánh tay phải trong hoạt động của con người: Đoàn viên thanh niên là cánh tay phải của Đảng o Anh ấy là cánh tay phải của giám đốc công ti. |
| cánh tay phải | dt Người giúp đỡ đắc lực nhất: Ông tiến sĩ ấy là cánh tay phải của ông giám đốc xí nghiệp. |
| Ngồi đối diện ông phán cánh tay phải tỳ mạnh xuống gối xếp , bà phán đưa mắt dữ tợn lườm chồng để nhắc ông nói một điều gì. |
Thế tại sao cánh tay phải anh xây xát cả vậy ? Tại vì... tại vì tự nhiên con lúng túng , quên mất cái thế đỡ đường quyền đánh tới , bị ngã xuống. |
| Lập tức , tôi thấy cánh tay phải của thằng giặc rung rung. |
| Tía nuôi tôi đứng lại nhìn họ một lát rồi bỗng nhiên ông chếch cánh tay phải lên , tay trái áp vào ngực , nghiêng người tới trước , nói cách trịnh trọng : Kính chào các ông bạn ! Ba người kia vội vã cùng một lúc đưa tay lên chào đáp lễ y như kiểu chào của tía nuôi tôi. |
Bỗng trống ngực Năm đập rộn lên vì vui sướng : miệng túi quần người ấy há hốc để lộ mép ví tiền bằng da đen , và cánh tay phải hắn đương quay tròn chiếc mũ dạ. |
| Năm thở không ra hơi , cánh tay phải mỏi rã rời , thân thể bắt đầu nặng trĩu. |
* Từ tham khảo:
- cánh thành
- cánh thẳng
- cánh tiên
- cánh trả
- cánh vẩy
- cạnh