| cánh trả | dt. Cánh chim trả, màu biếc dợt. // (R) tt. Màu xanh dợt: Màu cánh trả. |
| cánh trả | dt. Màu xanh biếc như màu lông trên cánh chim trả: màu cánh trả o áo cánh trả. |
| cánh trả | tt (trả là chim trả) Có màu xanh biếc và óng ánh: Diễn viên mặc áo màu cánh trả. |
| cánh trả | dt. Cánh chim trả; ngr. tt. Màu biêng-biếc |
| cánh trả | t. Có màu xanh biếc như màu cánh con chim trả. |
| cánh trả | Cánh con chim trả, mùi biêng-biếc. Ta nhân lấy thế để gọi mùi biếc: Mùi cánh trả. |
| Cảnh trước mắt nhòa đi , ông chỉ thấy bát trăng trên hồ Giám , một ca nữ trẻ tuổi , mặt tươi như hoa đào , mày thanh má phấn , áo hồng , quần lụa cánh trả đang gảy một khúc đàn , tiếng thánh thoát tiêu tao khác hẳn mọi khúc trên đời thường nghe. |
* Từ tham khảo:
- cánh vẩy
- cạnh
- cạnh
- cạnh bên
- cạnh cọt
- cạnh đáy