| cánh thẳng | dt. Sâu bọ có đôi cánh trước xếp thẳng trên lưng (như cào cào, châu chấu, dế...) nói chung. |
| Tàu đổ bộ USS Tripoli là vũ khí quân sự lớp America thứ hai , có khả năng chở 9 tiêm kích F 35B , hỗ trợ máy bay cất cánh , hạ ccánh thẳngđứng hay cất cánh ngắn mà không cần máy phóng. |
| Bên cạnh đó , nó vẫn có thể mang máy bay tiêm kích đa năng cất hạ ccánh thẳngđứng truyền thông AV 8B Harrie. |
| So với dòng máy bay chiến đấu khác thì chiến đấu cơ AV 8B có khả năng cất hạ ccánh thẳngđứng như một máy bay trực thăng đáng gờm khiến đối thủ không dám ho he. |
| Chiến đấu cơ AV 8B được trang bị động cơ phản lực Rolls Royce F402 RR 408 với 4 vòi phun cho phép cất và hạ ccánh thẳngđứng. |
| Xe sử dụng bộ vành 17 inch 5 chấu kép dạng ccánh thẳngchứ không phải kiểu cánh quạt như trước. |
| Hiện tại Trung Quốc đang tỏ ý rất lo ngại rằng Nhật Bản có thể đặt hàng một lô tiêm kích cất hạ ccánh thẳngđứng F 35B để triển khai trên tàu khu trục mang trực thăng lớp Izumo và thậm chí từ lớp Hyuga. |
* Từ tham khảo:
- cánh tiên
- cánh trả
- cánh vẩy
- cạnh
- cạnh
- cạnh bên