| cánh thành | tt. Kết cục thành công, rốt cuộc đạt được: hữu chí cánh thành. |
| cánh thành | tt (H. cánh: cuối cùng; thành: thành công) Cuối cùng đã thành công: Làm lễ cánh thành việc xây đền Hữu chí cánh thành Có chí thì thành công: Các cụ ta thường nói: “Hữu chí cánh thành”, vậy cháu cứ chăm chỉ học tập thì nhất định sẽ đỗ. |
| Mọi người trông thấy cả cười thì người ấy nói : Các ông đều là tay hèn cả , ta đây mới chính là bậc thần y , chẳng những chữa được khỏi bệnh lại còn có thể khiến người mọc cánh thành tiên được nữa. |
| Không quá bất ngờ khi Không lực Hoa Kỳ đã chế tạo một chiếc đĩa bay cho riêng mình chiếc Vrocon Avrocar đã cất ccánh thànhcông và trở thành một trong những tàu đệm khí của thế giới. |
| Nhưng chỉ có một thoáng , âm thanh rùng rùng của thứ bánh xe đương tiếp đất và trên máy bay rộ lên tràng vỗ tay hân hoan mừng hạ ccánh thànhcông khiến thiếu phụ choàng tỉnh thoáng nhanh cụm từ thanks. |
| (Cadn.com.vn) Tàu vũ trụ Châu Âu Philae đi vào lịch sử khi hạ ccánh thànhcông xuống bề mặt đầy băng và bụi của sao chổi đang bay với tốc độ cao sau hành trình kéo dài 6 ,5 tỷ km trong vòng 10 năm. |
* Từ tham khảo:
- cánh thẳng
- cánh tiên
- cánh trả
- cánh vẩy
- cạnh
- cạnh