| cánh tay | dt. Tay, bộ-phận thuộc tứ-chi con người, dính liền với hai vai co, duỗi và cử-động được: Cánh tay trái, cánh tay hộ-pháp. |
| cánh tay | - d. Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay. Giơ cánh tay lên đỡ. |
| cánh tay | dt. Bộ phận của tay, từ bả vai đến cổ tay: bị thương ở cánh tay. |
| cánh tay | dt 1. Chi trên của thân người, từ vai đến bàn tay: Giơ thẳng cánh tay 2. Những người giúp việc đắc lực: Đoàn thanh niên là cánh tay của Đảng. |
| cánh tay | dt. Bộ-phận trong thân-thể dính với vai, cử-dộng được; ngr. bộ phận trong máy móc, trong một khí-cụ dùng để nâng đỡ. Cánh tay sức động. Cánh tay đòn (hay tay đòn) |
| cánh tay | d. Chi trên của người, từ vai đến bàn tay. . Ngr. Người giúp việc đắc lực: Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là cánh tay của Đảng Cộng sản Việt Nam. . |
| Một tay tì trên đầu gối , một tay tì gần sát mặt nong , nàng thìa lia đưa chiếc sàng ; hai ccánh tayrất dẻo. |
| Nàng đang nằm ngủ yên , bỗng thấy ccánh taysờ lên ngực , lên mặt nàng. |
| Nó sắp huyên thuyên kể mọi chuyện vụn vặt của nó cho chị nó nghe , chị nó đã hắt cánh tay nó ra , rồi lảng xa nó. |
| Chính phải rồi , chính cái hình người đàn bà lúc này là cái bóng con bướm này in lên trên sương mù , đầu con bướm là đầu hình người mà hai cánh con bướm đập là hai cánh tay người vẫy. |
| Chàng vòng cánh tay thu hai bàn tay để lên ngực là chỗ khô và ẩm nhất ; nước mưa chảy làm chàng càng cay và ngứa ở sau gáy và hai bên má. |
| Chàng giơ tay nắm lấy cánh tay Mùi : Cũng vì cái chân , em mới " tã " như thế này. |
* Từ tham khảo:
- cánh tay đòn
- cánh tay phải
- cánh thành
- cánh thẳng
- cánh tiên
- cánh trả