| canh tà | trgt Lúc gần sáng: Hai người trò chuyện đến lúc canh tà. |
| canh tà | d. Lúc gần sáng. |
| Người tỉnh rượu lúc canh tà , nhìn trăng rồi cúi đầu nhớ cố hương , lúc ấy them cái thú tắm suối của một ngày xa xôi ở xứ Mường vùng Việt Bắc , them không biết thế nào mà nói. |
| Người tỉnh rượu lúc canh tà , nhìn trăng rồi cúi đầu nhớ cố hương , lúc ấy them cái thú tắm suối của một ngày xa xôi ở xứ Mường vùng Việt Bắc , them không biết thế nào mà nói. |
* Từ tham khảo:
- ưa chuộng
- ưa đèn
- ưa nên tốt, ghét nên xấu
- ưa nhìn
- ưa thích
- ừa