| cánh sẻ | tt. Có hình lồng chéo vào nhau hàng loạt: chéo cánh sẻ o rào cánh sẻ. |
| cánh sẻ | trgt Chéo góc: Rào cánh sẻ; Bắn cánh sẻ. |
| cánh sẻ | t. Nói lối rào tre hay nứa, chéo góc thành hình quả trám: Rào cánh sẻ. |
| Hàng rào sắt giả gỗ sơn trắng đan chéo cánh sẻ. |
* Từ tham khảo:
- cánh sen
- cánh tay
- cánh tay đòn
- cánh tay phải
- cánh thành
- cánh thẳng