| cần tây | dt. Loại rau cần trồng trên cạn, có mùi thơm, dùng để xào nấu: thịt bò xào cần tây. |
| cần tây | dt Cây giống như cây cần ta, có mùi thơm, dùng để xào với thịt: Món thịt bò xào cần tây. |
| cần tây | d. Loài rau cần, có vị hơi cay, mùi thơm, thường xào với thịt. |
Sau còn có người làm phở cho cà rốt thái nhỏ , hay làm phở ăn đệm với đu đủ ngâm giấm hoặc là cần tây , nhưng thảy thảy đều hỏng bét vì cái bản nhạc soạn bừa bãi như thế , nó không... êm giọng chút nào. |
| Có nhiều người muốn đổi vị gỏi gà , còn làm theo phương pháp sau này : thịt gà giò lấy nạc , thái chỉ , đun nước sôi chần qua , vắt ráo nước ; rau cần tây lấy chỗ non nhúng vào nước sôi ; hành tây thái chỉ : mấy thứ đó trộn đều , rưới nước mắm , đường , tỏi , ớt , trên rắc lạc rang giã dối rồi chan , ăn. |
| Một ngọn đèn đất leo lét chiếu vào một con gà , một miếng thịt bò , vài dây ớt đỏ , với mấy cây rau cải làn , rau cần tây. |
| Cha bố , con nhà lính tính nhà quan ! Tối qua nàng xào thịt bò với cần tây , tỏi tây , anh có mồi nhắm uống được năm chén hạt mít. |
| Bệnh hạ huyết áp cao có cây ccần tây. |
| cần tâygiúp hỗ trợ điều trị bệnh tăng huyết áp. |
* Từ tham khảo:
- cần thiết
- cần trục
- cần trục cáp
- cần trục chân đế
- cần vọt
- cần vụ