| cần trục | dt. (Chm): Máy dở hỏng đồ nặng lên cao và xoay chiều được. |
| cần trục | Nh. Cần cẩu. |
| cần trục | dt Như Cần cẩu: Cần trục chuyển hàng lên tàu biển. |
| cần trục | d. Cg. Cần cẩu. Bộ phận của máy trục gồm một cái cần bằng sắt và một cái móc để chuyển hàng hoá, vật liệu lên xuống. |
Thành phố đổ nát nhiều , nhà 4 tầng , nhà 3 tầng sụp đổ và rêu đã lên xanh , nhưng cũng trong những ngôi nhà đó , là vết xi măng nâu nhạt loang lổ , là cần trục và giàn giáo vươn thẳng lên trời... Những ngôi nhà một tầng kiểu cổ , mái vẩy cá ẩn mình trong cây lá xanh um , bảo người qua đường biết lịch sử lâu đời của thành phố nên thơ. |
| Nghề này quan trọng nhất là xe phải tốt , chỉ ccần trụctrặc chút thôi là treo miệng liền , chị nói. |
| Công ty điều hành cảng này cho biết , tháng 11/2017 , đơn vị này đã lắp đặt thêm 4 ccần trụcmới có chiều cao 55 ,5 mét. |
| Hệ thống ccần trụcnày hiện được đánh giá là cao nhất khu vực , giúp gia tăng đáng kể năng lực bốc dỡ hàng. |
| Vòi rồng khổng lồ xuất hiện , ccần trụcxây dựng quay tít khi siêu bão Irma đổ bộ Florida. |
| Gió mạnh thậm chí khiến các ccần trụcxây dựng quay gây nguy hiểm đến các công trình và người dân xung quanh. |
* Từ tham khảo:
- cần trục cáp
- cần trục chân đế
- cần vọt
- cần vụ
- cần vụt
- cần vương