| cần vọt | dt. Cây tre dài kẹp gần gốc giữa hai cây trụ trồng cách xa miệng giếng bằng bề dài cây tre từ ngọn tới nơi bị kẹp, nơi gốc tre bó thêm vật nặng cho đầu gốc nặng hơn đầu ngọn, dùng để kéo nước từ giếng lên: Chiều chiều xách nước tưới rau, Tay đè c. |
| cần vọt | dt. Cần bằng thân tre dài, cố định qua trục, ở đầu gốc buộc vật nặng, dùng để nâng vật nặng lên cao: làm cần vọt để lấy nước từ dưới giếng. |
| Rồi các giếng nước có cần vọt quanh núi đều bị quân Mỹ chiếm. |
* Từ tham khảo:
- cần vụ
- cần vụt
- cần vương
- cần xa
- cần xé
- cần xuống muống lên