| cần vụ | - dt. (H. cần: chịu khó; vụ: việc) Nhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp: Tôi được làm cần vụ cho đồng chí, tôi cũng thích (NgKhải). |
| cần vụ | dt. Người phục vụ về đời sống sinh hoạt cho chỉ huy hay ban chỉ huy trong đơn vị quân đội: cử làm cần vụ cho ban chỉ huy sư đoàn. |
| cần vụ | dt (H. cần: chịu khó; vụ: việc) Nhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp: Tôi được làm cần vụ cho đồng chí, tôi cũng thích (NgKhải). |
| cần vụ | d. Người giúp những việc vặt cho một cán bộ cao cấp. |
Hết giờ làm việc , dặn cần vụ lấy cơm , ông đạp xe xuống đại đội 12. |
| Đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
Hết giờ làm việc , dặn cần vụ lấy cơm , ông đạp xe xuống đại đội 12. |
| Đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
| Hắn , thiếu tướng Nam trước khi thất thủ đã đi úy lạo Quân y viện Phan Thanh Giản , thăm lại 200 thương chiến binh , trước khi nã một phát đạn Braoninh vào đầu , kết thúc một bi kịch : chỉ sống với ccần vụ, không gia đình riêng , chả người thân ở bên. |
* Từ tham khảo:
- cần vụt
- cần vương
- cần xa
- cần xé
- cần xuống muống lên
- cần yếu