| cần xé | - d. Đồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thường dùng để đựng hàng hoá chuyên chở. |
| cần xé | dt. Đồ đựng hàng hoá để chuyên chở, đan bằng tre, miệng rộng, đáy sâu, có quai. |
| cần xé | dt Sọt to bằng tre đan, có quai: Chuyển lên ô tô nhiều cần xé đựng cam. |
| cần xé | d. (đph). Sọt to bằng tre đan, hình vuông, miệng rộng, có hai quai, dùng để đựng hàng hoá. |
| Chỗ khoảng sân rộng , những người đàn bà nông dân mặc quần áo bà ba đen , khăn rằn đen vắt chéo qua vai ngồi xếp từng dãy dài sau những chiếc cần xé to tướng , những chiếc thúng đựng đầy ắp không trông rõ và không biết đó là thứ gì mà họ mang ra chợ bán. |
| Những con rùa vàng to gần bằng cái tô , đều tăm tắp như đổ ở cùng một khuôn ra , nằm rụt cổ trong mấy chiếc giỏ cần xé. |
| Giỏ cần xé chất ngổn ngang , đựng đầy các thứ trứng chim. |
Càng bị bắt phải thương , mắt càng cho em gặp chiếc xe chiều nào cũng thồ hai giỏ cần xé đầy những mình mèo chết nhe răng , co quắp , xịch tới bờ mương. |
* Từ tham khảo:
- cần xuống muống lên
- cần yếu
- cẩn
- cẩn
- cẩn
- cẩn bạch