| cẩn | đt. Khảm, khoét hình hoa lá, chim-chóc, v.v... vào mặt gỗ hoặc kim-loại rồi nhận vào đó những miếng vỏ ốc, đá quý: Cẩn ốc, cẩn vàng, tủ cẩn, ghế cẩn, vòng cẩn. // đt. (R) Lót (lát:) Chợ Sài-gòn cẩn đá chợ Rạch-giá cẩn xi-mon, Giã em ở lại vuông tròn, anh về ngoài nớ không còn ra vô (CD). |
| cẩn | dt. Hai chén rượu cưới (nguyên trước làm bằng vỏ trái bầu già): Hợp-cẩn giao-bôi; Đêm hợp-cẩn. |
| cẩn | tt. Khẩn, gấp rúc, nhặt. |
| cẩn | bt. Cách dè-dặt, kỹ-càng, cung-kính, kín-đáo: Bất-cẩn, kính-cẩn, cẩn tắc vô ưu. |
| cẩn | - đgt. Khảm: Đồ vật cẩn xà cừ. |
| cẩn | 1. Không để có sơ suất, không để xảy ra điều không may: cẩn thận o cẩn mật o Cẩn tắc o Cẩn trọng o bất cẩn o hợp cẩn o nghiêm cẩn o tin cẩn. 2. Trân trọng: kính cẩn. |
| cẩn | Mất mùa: cơ cẩn. |
| cẩn | đgt. Khảm: Đồ vật cẩn xà cừ. |
| cẩn | đgt Từ miền Nam có nghĩa là khảm: Tủ cẩn xà cừ. |
| cẩn | đt. Khảm, chạm rồi bịt vào: Cẩn xà-cừ. |
| cẩn | tt. Kỹ-càng, kín-đáo; cung-kính: Bất-cẩn. // Cẩn-tắc vô ưu, cẩn thận để khỏi lo về sau. |
| cẩn | t. Khảm: Tủ cẩn. |
| cẩn | Khảm: Những đồ cẩn xà-cừ ở Bắc-kỳ khéo lắm. |
| cẩn | Ghín, giữ-gìn, kỹ-càng, trân-trọng, kín-đáo: Đêm hôm phải cẩn bếp núc. Văn-liệu: Cẩn-tắc vô ưu. Xem chiều cẩn-thận nết-na (H-tr). |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
| Bà cẩn thận như thế là vì đã hai bữa cơm liền , bữa nào trong bát rau luộc cũng có sâu , và Khải , con giai bà , đã phải phàn nàn làm bà đến khó chịu. |
| Bà biết rằng bà đã xem xét cẩn thận lắm , nên bà vừa bới những ngọn rau trong rổ , vừa thì thầm : " Lần này thì đào cũng chẳng có lấy nửa con ! " Bà đứng lên mang rổ rau đi rửa. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
| Và cũng để được xem mặt nàng cho cẩn thận. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc ccẩnthận trong một miếng nhật trình cũ. |
* Từ tham khảo:
- cẩn bạch
- cẩn cáo
- cẩn chú
- cẩn mật
- cẩn nghiêm
- cẩn ngôn