| cần thiết | tt. Rất cần, phải có mới được: Việc cần-thiết. |
| cần thiết | - tt. Rất cần, không thể không làm, không có: việc cần thiết cần thiết phải giải quyết sớm. |
| cần thiết | tt. Rất cần, không thể không làm, không có: việc cần thiết o cần thiết phải giải quyết sớm. |
| cần thiết | tt (H. cần: khẩn khoản; thiết: cắt, gấp gáp) Không thể bỏ qua được: Việc làm cần thiết; Điều kiện cần thiết. |
| cần thiết | bt. Rất cần, không có không được. // Việc làm cần-thiết, việc làm của nhân-công được trả tiền vừa đủ để nuôi sống. |
| cần thiết | t. Không thể không dùng đến, không thể bỏ qua được. |
| Đến lúc mẹ nàng chết Trác tưởng trong công việc cần thiết này bà Tuân và mợ phán sẽ sẵn lòng. |
Trương thấy điều cần thiết cho chàng lúc đó là quên. |
| Khổ anh quá. Câu nói ruồng rẫy của Trương khiến Thu sung sướng và càng gợi nàng thấy việc mình đến là cần thiết cho Trương |
Thục tình Trương không muốn đi nhưng mặc dầu vậy , việc đi đối với chàng lúc đó thành ra một việc cần thiết rồi. |
| Nàng không cần thiết ái tình : bổn phận nàng là cái máy đẻ , thì nàng phải coi nàng như cái máy đẻ và những cử chỉ của chồng nàng lúc nào cũng nhắc cho nàng biết rằng thân phận nàng chỉ là thế và chỉ có thế thôi. |
| Vả lại , đói với vui là hai thứ gia vị cần thiết phải có cho cả tiệc yến lẫn cơm rau. |
* Từ tham khảo:
- cần trục
- cần trục cáp
- cần trục chân đế
- cần vọt
- cần vụ
- cần vụt