| cần sa | dt. (thực): Loại cỏ cao đến 1 m., lá dài, hẹp bề ngang, chót nhọn, có nhựa độc. |
| cần sa | dt. Cây có chứa chất ma tuý: trộn thuốc lá với cần sa. |
| cần sa | dt Chất lấy ở lá một cây gai ấn-độ có tác dụng làm cho người ta nghiện như thuốc phiện: Cần sa cũng là một thứ ma tuý. |
| Ở Bắc , có một món mà lúc đầu nhiều người trong này cũng không chịu được , cũng như có một số người Bắc lúc đầu không chịu được sầu riêng nhưng sau quen giọng rồi thì nghiện như nghiêcần sa sa vậy : đó là cà cuống một thời trân của tháng mười một , được lưu ý nhiều từ khi có cuộc di cư. |
"cần sa. Cần sa Kashmir là hàng hiếm đấy" |
| Một trong số đó là ngày lễ khi mà người ta được phép ăn chơi nhảy múa cả đêm và chính phủ thậm chí còn phát cần sa cho người dân hút. |
| Chính vì vậy , trong đêm của thần Shiva , người theo đạo Hindu sử dụng cần sa để tỏ lòng sùng kính với vị thần của mình. |
Mục tiêu chính của tôi ở đây là tìm hiểu xem mọi người buôn bán cần sa như thế nào. |
| Nếu họ không bán cần sa thì thế nào cũng chỉ được chỗ cho em mua". |
* Từ tham khảo:
- cần ta
- cần tái cải dừ
- cần tái cải nhừ
- cần tây
- cần thiết
- cần trục